inédito
B2tính từ (adjective)
/iˈnedito/
Nghĩa chính
- Chưa xuất bảntính từnot published
- Chưa từng có, chưa từng thấy, mới mẻtính từnew, unseen
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| manuscrito inédito | Bản thảo chưa công bố | |
| descubrimiento inédito | Chưa có nghĩa | |
| documento inédito | Chưa có nghĩa | |
| libro inédito | Chưa có nghĩa | |
| tema inédito | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bây giờ chúng ta sẽ đề cập đến một chủ đề chưa xuất bản.
Xuất hiện ở từ khác
- publicadotrái nghĩaChủ yếu dùng cho tác phẩm chưa từng được xuất bản hoặc công bố.