Dịch

inédito

B2tính từ (adjective)
/iˈnedito/

Nghĩa chính

  1. Chưa xuất bảntính từnot published
  2. Chưa từng có, chưa từng thấy, mới mẻtính từnew, unseen

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inéditoDạng gốc (base form)
  2. inéditasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. inéditosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. inéditaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

manuscrito inéditoBản thảo chưa công bố
descubrimiento inéditoChưa có nghĩa
documento inéditoChưa có nghĩa
libro inéditoChưa có nghĩa
tema inéditoChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • .Bây giờ chúng ta sẽ đề cập đến một chủ đề chưa xuất bản.

AI