Dịch

implícito

B2tính từ (adjective)
/imˈpliθito/

Nghĩa chính

  1. Ngầm, ngụ ý, hàm ẩntính từimplicit; tacit

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. implícitoDạng gốc (base form)
  2. implícitasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. implícitosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. implícitaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

prejuicio implícitoThành kiến tiềm ẩn

Ví dụ

  • .Cuốn sách ngầm truyền tải một thông điệp hòa bình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngầm
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc implícito

Ngôn ngữ khác

AI