implícito
B2tính từ (adjective)
/imˈpliθito/
Nghĩa chính
- Ngầm, ngụ ý, hàm ẩntính từimplicit; tacit
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- implícitoDạng gốc (base form)
- implícitasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- implícitosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- implícitaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prejuicio implícito | Thành kiến tiềm ẩn |
Ví dụ
- .Cuốn sách ngầm truyền tải một thông điệp hòa bình.
Họ từ (word family)
cùng gốc implícitoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh