Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ictus
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈiɡtus/
Nghĩa chính
1
Đột quỵ, ictus
danh từ
stroke, ictus
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Đột quỵ
derrame
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
摸
mō
Vuốt ve, xoa
Tiếng Anh
stroke
Cú đánh, đòn, nhát
AI
1
Đột quỵ
1
Đột quỵ
1
Đột quỵ