Dịch

ictus

C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈiɡtus/

Nghĩa chính

  1. Đột quỵ, ictusdanh từstroke, ictus

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đột quỵ

Ngôn ngữ khác

AI