huichol
C2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/w̝iˈt͡ʃol/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dân tộc thành viên của nhóm dân tộc châu Mỹ bản địa thuộc vùng tây trung Mexicoqua tiếng Anhtính từHuichol
- Huichol (ngôn ngữ)danh từHuichol (language)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- huicholDạng gốc (base form)
- huicholesGiống cái số nhiều (feminine plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dân tộc thành viên của nhóm dân tộc châu Mỹ bản địa thuộc vùng tây trung Mexico
- Huichol