Dịch

hornear

B1động từ (verb)
/oɾneˈaɾ/

Nghĩa chính

  1. Nướng, nướng lòđộng từto bake

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể hornearDanh động từ horneandoPhân từ horneado
Presente
yohorneo
túhorneas
él/ella/Ud.hornea
nosotroshorneamos
vosotroshorneáis
ellos/Uds.hornean

Cụm từ (phrase)

polvo de horneardanh từBột nở (một chất tạo men khô dùng trong làm bánh)
molde para hornearKhuôn nướng

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bố tôi luôn tự nướng bánh mì cho chúng tôi.
  • .Đừng rã đông pizza trước khi nướng.
  • .Hãy vặt lông chim trước khi nướng.

AI