haciendo
A1động từ (verb)
Hay gặp/aˈθjendo/
Dạng gốc:hacerLàm, thực hiện
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đang làm, làmđộng từA1gerund of hacer; doing, making
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar haciendo | Đang làm | |
| ir haciendo | Dần dần làm | |
| seguir haciendo | Tiếp tục làm | |
| estaban haciendo | Đang làm (trong quá khứ) | |
| está haciendo algo | Đang làm gì đó | |
| diciendo y haciendo | Nói là làm | |
| siguen haciendo algo | Họ hoặc các bạn vẫn đang làm việc gì đó | |
| continuar haciendo algo | Tiếp tục làm gì |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cấp đất
- Cấp đất, giao bất động sảnfirst-person singular present indicative of hacendar
Họ từ (word family)
cùng gốc hacerVí dụ
- .Ông ấy hỏi tôi đang làm gì trong vườn nhà ông ấy.
- , .So với thời điểm này trong năm, trời đang nóng.
- .Tôi thấy bạn đã rất tỉ mỉ khi làm các biển hiệu.
Xuất hiện ở từ khác
- dandodễ nhầmCũng là dạng gerund nhưng thuộc động từ hacer, nghĩa là đang làm; không thay thế dángo trong các cụm của dar.