Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hacer mal
Nghĩa chính
1
Làm hại ai, làm điều xấu
Ví dụ
Nunca
quiso
hacer
mal
a
nadie
.
Anh ấy không bao giờ muốn làm hại ai.
Xuất hiện ở từ khác
mal
kết hợp
làm hại ai, làm điều xấu
AI
1
Làm hại ai
1
Làm hại ai
1
Làm hại ai