Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hacer aire
Nghĩa chính
1
Trời có gió
Ví dụ
No
podemos
ir
a
la
playa
porque
hace
mucho
aire
.
Chúng ta không thể đi biển vì trời đang rất gió.
Xuất hiện ở từ khác
aire
kết hợp
trời có gió
AI
1
Trời có gió
1
Trời có gió
1
Trời có gió