Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hablar demasiado
Nghĩa chính
1
Nói quá nhiều
Ví dụ
A
veces
suelo
hablar
demasiado
cuando
estoy
nervioso
.
Đôi khi tôi hay nói quá nhiều khi cảm thấy lo lắng.
Xuất hiện ở từ khác
demasiado
kết hợp
nói quá nhiều
AI
1
Nói quá nhiều
1
Nói quá nhiều
1
Nói quá nhiều