h
A1chữ Hán
Hay gặp/ˈat͡ʃe/
Nghĩa chính
- chữ h, chữ cái hchữ hánA1The eighth letter of the Spanish alphabet, written in the Latin script.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| h muda | Chữ h câm | |
| letra h | Chữ h | |
| A. H.trạng từ | trạng từ | AH: Anno Hegirae (năm Hijri) |
| por h o por btrạng từ | trạng từ | Vì lý do này hay lý do khác |
| bomba Hdanh từ | danh từ | H-bombchưa dịch |
Ví dụ
- "¿ ?" ".""Nguyên tố nào có ký hiệu H?" "Hydro."
- "" .Chữ "h" câm trong tiếng Pháp.
- "" , "".Chữ "h" câm trong tiếng Tây Ban Nha, trừ khi đứng sau chữ "c".
Xuất hiện ở từ khác
- hTiếng Anhtương đương