Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
guardavidas
C2
giống đực/cái
danh từ
(noun)
/ɡwaɾdaˈbidas/
Nghĩa chính
1
Nhân viên cứu hộ
danh từ
lifeguard
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Nhân viên cứu hộ
salvavidas
socorrista
Ví dụ
Jerarcas
de
la
Intendencia
indicaron
a
El
País
que
ya
se
coordinó
con
Prefectura
y
se
mantendrá
una
guardia
de
guardavidas
en
ambas
playas
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
lifeguard
Nhân viên cứu hộ, người cứu hộ
AI
1
Nhân viên cứu hộ
1
Nhân viên cứu hộ
1
Nhân viên cứu hộ