Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
guardadito
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ɡwaɾdaˈdito/
Nghĩa chính
1
Tổ trứng; tiền giấu kín
danh từ
nest egg; money tucked away
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
guardadito
Dạng gốc
(base form)
guardadito
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
nest egg
Quả trứng tự nhiên hoặc nhân tạo được đặt trong tổ chim nhằm khuyến khích chim tự đẻ trứng vào đó
Ví dụ
Si
ahorrar
no
es
lo
tuyo
,
recuerda
que
algunas
empresas
cuentan
con
instrumentos
financieros
como
la
caja
de
ahorro
o
el
fondo
de
ahorro
mediante
retenciones
que
se
hacen
vía
nómina
y
que
puede
ayudarte
como
trabajador
a
hacer
un
guardadito
.
AI
1
Tổ trứng
1
Tổ trứng
1
Tổ trứng