Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gofio
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈɡofjo/
Nghĩa chính
1
Gofio (bột làm từ hạt rang)
danh từ
gofio (flour made from roasted grains)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
harina tostada
ñaco
Ví dụ
Me
crié
en
la
tahona
,
antes
no
se
tomaba
ni
café
ni
cocoa
,
cuando
llegaba
de
la
escuela
lo
primero
que
hacía
era
agarrar
una
tacita
y
comerme
el
gofio
seco
,
una
taza
de
leche
con
gofio
y
azúcar
,
esa
era
la
merienda
de
todos
los
niños
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
gofio
Bột làm từ ngũ cốc rang hoặc các loại thực vật có tinh bột khác, một loại thực phẩm chủ yếu ở Quần đảo Canary
AI
1
Gofio (bột làm từ hạt rang)
1
Gofio (bột làm từ hạt rang)
1
Gofio (bột làm từ hạt rang)