Dịch

fustaño

giống đực (masculine)danh từ (noun)
/fusˈtaɲo/

Nghĩa chính

  1. Ban đầu, một loại vải thô được làm từ bông và lanh; bây giờ, một loại vải dệt chéo thô, hoặc bông và vải lanh, được nhồi thành một đống ngắn và thường được nhuộm màu xỉn, chủ yếu được chuẩn bị cho quần áo nam giớiqua tiếng Anhdanh từfustian

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fustañoDạng gốc (base form)
  2. fustañosSố nhiều (plural)

AI