Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
funcionar con something
Nghĩa chính
1
Chạy bằng cái gì
Ví dụ
Funciona
con
baterías
.
Nó chạy bằng pin.
Xuất hiện ở từ khác
funciona
kết hợp
chạy bằng cái gì
AI
1
Chạy bằng cái gì
1
Chạy bằng cái gì
1
Chạy bằng cái gì