Nghĩa chính
- đã là, đã trở thànhđộng từA1Third-person singular preterite of 'ser' (to be).
- đã điđộng từA1Third-person singular preterite of 'ir' (to go).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fue un placer | Rất hân hạnh | |
| fue visto y no visto | Thoáng qua trong chớp mắt | |
| lo que fue de alguien | Chuyện xảy ra với ai | |
| ya fue | Chuyện đã qua rồi | |
| se fue visto y no visto | Thoáng qua | |
| qué fue | Có chuyện gì thế, dạo này thế nào | |
| así fue como | Chưa có nghĩa | |
| siempre fue así | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Ban nhạc rondalla đã được khán giả vỗ tay nhiệt liệt.
- Edward Sapir .Edward Sapir từng là một nhà ngôn ngữ học người Mỹ.
- ¿ ?Lần cuối cùng bạn đi xem phim là khi nào?