Dịch

fue

A1động từ (verb)
Hay gặp
/ˈfwe/nguồn

Dạng gốc:irĐi, đi đến

Nghĩa chính

  1. đã là, đã trở thànhđộng từA1Third-person singular preterite of 'ser' (to be).
  2. đã điđộng từA1Third-person singular preterite of 'ir' (to go).

Cụm từ (phrase)

fue un placerRất hân hạnh
fue visto y no vistoThoáng qua trong chớp mắt
lo que fue de alguienChuyện xảy ra với ai
ya fueChuyện đã qua rồi
se fue visto y no vistoThoáng qua
qué fueCó chuyện gì thế, dạo này thế nào
así fue comoChưa có nghĩa
siempre fue asíChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Ban nhạc rondalla đã được khán giả vỗ tay nhiệt liệt.
  • Edward Sapir .Edward Sapir từng là một nhà ngôn ngữ học người Mỹ.
  • ¿ ?Lần cuối cùng bạn đi xem phim là khi nào?

AI