iba
A1động từ (verb)
Hay gặp/ˈiba/nguồn
Nghĩa chính
- đang đi, từng đi, định, sắpđộng từA1was/were going, used to go, or was going to (imperfect tense of ir)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| iba a hacer algo | Định làm gì, sắp làm gì | |
| a lo que ibacụm từ | cụm từ | Như tôi đang nói, quay lại vấn đề |
| qué te iba a decir | Như tôi vừa nói, tôi định nói gì nhỉ |
Họ từ (word family)
cùng gốc ibaVí dụ
- ¿ ?Bạn có nhớ mạng internet hồi đó chạy chậm thế nào không?
- Tom , ¿?Cậu đã không nói với Tom rằng cậu sẽ đến, đúng không?
- Liisa .Liisa hoàn toàn không biết mình sắp làm gì.