fisiológico
B2tính từ (adjective)
/fisjoˈloxiko/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc sinh lý, sinh lýtính từphysiological
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fisiológicoDạng gốc (base form)
- fisiológicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- fisiológicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- fisiológicaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| suero fisiológico | Dung dịch muối | |
| reflejo fisiológico | Phản xạ sinh lý |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Một khi nhu cầu sinh lý được đáp ứng, chúng ta có thể nghĩ đến những điều khác.
- ; , .Thái độ của tôi đối với dấu phẩy mang tính sinh lý; hơi thở càng dài thì tôi càng ít dùng dấu phẩy.