fisio
C2giống đực/cáidanh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhà vật lý trị liệu, vật lý trị liệudanh từphysiotherapist, physio
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fisioDạng gốc (base form)
- fisiosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fisio-tiền tố | tiền tố | Vật lý |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vật lý trị liệu
- physiotherapy, physio