Dịch

filtro

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈfiltɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bộ lọcdanh từfilter
  2. Bùa yêu, thuốc yêudanh từlove potion, philter
  3. Nhân trungdanh từphiltrum
  4. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của filtrarđộng từfirst-person singular present indicative of filtrar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. filtroDạng gốc (base form)
  2. filtrosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

filtro de aceiteLọc dầu
filtro de aguaLọc nước
filtro de aireLọc không khí
filtro de fotosKính lọc ảnh
papel de filtrodanh từGiấy lọc
filtro de caféChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc filtro

Ví dụ

  • .Bộ lọc dầu dễ tiếp cận.
  • .Cần làm sạch bộ lọc.
  • .Họ chuẩn bị các bộ lọc tình yêu tinh vi.

AI