filtro
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈfiltɾo/nguồn
Nghĩa chính
- Bộ lọcdanh từfilter
- Bùa yêu, thuốc yêudanh từlove potion, philter
- Nhân trungdanh từphiltrum
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của filtrarđộng từfirst-person singular present indicative of filtrar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- filtroDạng gốc (base form)
- filtrosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| filtro de aceite | Lọc dầu | |
| filtro de agua | Lọc nước | |
| filtro de aire | Lọc không khí | |
| filtro de fotos | Kính lọc ảnh | |
| papel de filtrodanh từ | danh từ | Giấy lọc |
| filtro de café | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc filtroVí dụ
- .Bộ lọc dầu dễ tiếp cận.
- .Cần làm sạch bộ lọc.
- .Họ chuẩn bị các bộ lọc tình yêu tinh vi.