Dịch

filmación

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/filmaˈθjon/

Nghĩa chính

  1. Việc quay phim, sự bấm máydanh từfilming (making of a movie)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. filmaciónDạng gốc (base form)
  2. filmacionesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Quay phim được thực hiện bằng camera điện thoại.
  • .Tai nạn đã chấm dứt việc quay phim.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI