fiasco
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈfjasko/
Nghĩa chính
- Sự thất bại ê chề, sự đổ bểdanh từfiasco
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fiascoDạng gốc (base form)
- fiascosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ¿ ?Các bạn có tiếp tục ủng hộ cô ấy sau thảm họa này không?
- .Chuyến đi châu Phi của chúng tôi đã trở thành một thảm họa lớn.
- ¡ !Thật là một thảm họa!
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh