Dịch

fado

C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈfado/

Nghĩa chính

  1. Bài hát dân ca Bồ Đào Nha, thường có một ca sĩ hát đơn, đàn guitar Bồ Đào Nha và đôi khi là guitar cổ điển. Các chủ đề trữ tình thường mang tính chất u sầu; cấu trúc của bài hát có tầm quan trọng lớn hơnqua tiếng Anhdanh từfado

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fadoDạng gốc (base form)
  2. fadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. fadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. fadaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI