exuberante
C1tính từ (adjective)
/eɡsubeˈɾante/
Nghĩa chính
- Tươi tốt, rậm rạp, đẫy đàtính từexuberant
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exuberanteDạng gốc (base form)
- exuberantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc exuberanteTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cỏ mọc um tùm vào mùa hè.
- , .Đất nước tôi có những bãi biển đẹp, thiên nhiên tươi tốt và khí hậu mát mẻ quanh năm như mùa xuân.
- , , .Hắn giấu hạm đội trong vịnh nhỏ đầy cây cối, cạnh một hang động dưới bóng râm rậm rạp của thảm thực vật tốt tươi.