extracción
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/eɡstɾaɡˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Sự khai thác, sự chiết xuất, sự nhổdanh từextraction
- Xuất thân, nguồn gốcdanh từextraction, lineage
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extracciónDạng gốc (base form)
- extraccionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| extracción de agua | Chưa có nghĩa | |
| extracción de biogás | Chưa có nghĩa | |
| extracción de datos | Chưa có nghĩa | |
| extracción de madera | Chưa có nghĩa | |
| extracción de petróleo | Chưa có nghĩa | |
| extracción de sangre | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Có cách nào khác ngoài việc khai thác không?
- , biogas.Hôm nay, chúng tôi nghe một câu chuyện về việc khai thác biogas.
- .Những người chịu lấy máu đã sợ trong lúc kim tiêm.