Dịch

extraíble

B2tính từ (adjective)
/eɡstɾaˈible/

Nghĩa chính

  1. Có thể tháo rờitính từremovable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extraíbleDạng gốc (base form)
  2. extraíblesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ví dụ

  • .Chuyển tất cả những bức ảnh này sang ổ cứng rời thật chậm chạp và tẻ nhạt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có thể tháo rời

Ngôn ngữ khác

AI