extraíble
B2tính từ (adjective)
/eɡstɾaˈible/
Nghĩa chính
- Có thể tháo rờitính từremovable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extraíbleDạng gốc (base form)
- extraíblesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ví dụ
- .Chuyển tất cả những bức ảnh này sang ổ cứng rời thật chậm chạp và tẻ nhạt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có thể tháo rời
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh