Dịch

expresivo

B2tính từ (adjective)
/eɡspɾeˈsibo/

Nghĩa chính

  1. Biểu cảm, truyền cảmtính từexpressive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expresivoDạng gốc (base form)
  2. expresivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. expresivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. expresivaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc expresivo

Ví dụ

  • , .Anh ấy vẽ bằng những nét dày và giàu sức biểu cảm, với bảng màu tránh dùng sắc xanh lam.
  • .Giọng hát của cô ấy rất truyền cảm.
  • Tom .Tom rất biểu cảm.

AI