Dịch

exportador

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/eɡspoɾtaˈdoɾ/

Nghĩa chính

  1. Xuất khẩutính từexporting
  2. Người xuất khẩu, nhà xuất khẩudanh từexporter

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exportadorDạng gốc (base form)
  2. exportadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. exportadoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. exportadoraGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Argentina là một nhà xuất khẩu nguyên liệu thô lớn.
  • .Brasil là nhà xuất khẩu đậu nành lớn nhất trên hành tinh.
  • .Tây Ban Nha là một nhà xuất khẩu trái cây quan trọng cho phần còn lại của châu Âu.

Họ từ (word family)

cùng gốc exportador

AI