Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
existe la posibilidad de que
Nghĩa chính
1
Có khả năng rằng
Ví dụ
Creo
que
existe
la
posibilidad
de
que
el
tren
llegue
tarde
.
Tôi nghĩ có khả năng tàu sẽ đến muộn.
Xuất hiện ở từ khác
existe
kết hợp
có khả năng rằng
AI
1
Có khả năng rằng
1
Có khả năng rằng
1
Có khả năng rằng