exagerado
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/eɡsaxeˈɾado/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phóng đại, thổi phồngtính từexaggerated, overstated, inflated
- Thái quá, quá mứctính từover the top, too much, overdone
- Người hay làm quádanh từoverreacting or overdramatic person
- Quá khứ phân từ của exagerarđộng từpast participle of exagerar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exageradoDạng gốc (base form)
- exageradísimoSo sánh nhất (superlative)
- exageradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- exageradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- exageradaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estilo exagerado | Phong cách cường điệu |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Gượng ép
- Gượng ép, phi lý, khó tinfarfetched
Họ từ (word family)
cùng gốc exageradoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các cảnh hài trong vở kịch đã bị phóng đại.
- .Có thể tôi đã phản ứng một cách phóng đại.
- Mary .Sự nữ tính phóng đại của Mary gây khó chịu.
Xuất hiện ở từ khác
- extraTiếng Anhtương đương