Dịch

exagerado

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/eɡsaxeˈɾado/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phóng đại, thổi phồngtính từexaggerated, overstated, inflated
  2. Thái quá, quá mứctính từover the top, too much, overdone
  3. Người hay làm quádanh từoverreacting or overdramatic person
  4. Quá khứ phân từ của exagerarđộng từpast participle of exagerar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exageradoDạng gốc (base form)
  2. exageradísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. exageradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. exageradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. exageradaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estilo exageradoPhong cách cường điệu

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Gượng ép
  1. Gượng ép, phi lý, khó tinfarfetched

Họ từ (word family)

cùng gốc exagerado

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các cảnh hài trong vở kịch đã bị phóng đại.
  • .Có thể tôi đã phản ứng một cách phóng đại.
  • Mary .Sự nữ tính phóng đại của Mary gây khó chịu.

AI