evolución
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/eboluˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Sự tiến hóadanh từevolution
- Sự phát triểndanh từdevelopment
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- evoluciónDạng gốc (base form)
- evolucionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| evolución biológica | Tiến hóa sinh học | |
| evolución gradual | Tiến hóa dần dần | |
| en constante evolución | Chưa có nghĩa | |
| teoría de la evolución | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Chìa khóa cho sự phát triển của chúng ta nằm ở internet.
- Darwin .Darwin đã phát triển thuyết tiến hóa.
- .Khoa học không ngừng phát triển.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự phát triển
Họ từ (word family)
cùng gốc evoluciónXuất hiện ở từ khác
- desarrollođồng nghĩaNhấn mạnh quá trình biến đổi, tiến hóa dần dần qua thời gian.