Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
etnocidio
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ednoˈsidjo/
Nghĩa chính
1
Diệt chủng
danh từ
ethnocide
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
etnocidio
Dạng gốc
(base form)
etnocidio
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
ethnocide
Sự hủy diệt có chủ ý và có hệ thống của một nhóm dân tộc, được thực hiện bằng cách tiêu diệt các thành viên của nhóm đó (diệt chủng) hoặc bằng cách phá hủy bản sắc văn hóa của họ (tiêu diệt văn hóa)
Ví dụ
Si
el
genocidio
liquida
los
cuerpos
,
el
etnocidio
mata
el
espíritu
.
AI
1
Diệt chủng
1
Diệt chủng
1
Diệt chủng