estatuto
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/estaˈtuto/nguồn
Nghĩa chính
- Điều lệ, quy chếdanh từstatute
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- estatutoDạng gốc (base form)
- estatutosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aprobar un estatuto | Thông qua quy chế | |
| modificar el estatuto | Sửa đổi điều lệ | |
| revisar el estatuto | Xem xét điều lệ |
Xuất hiện ở từ khác
- 条例Tiếng Trungtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chúng tôi không đưa khái niệm này vào quy chế.
- .Họ soạn thảo quy chế cho câu lạc bộ.
- .Không được vi phạm quy chế.