Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
estar de mal modo
Nghĩa chính
1
Có tâm trạng xấu, bực bội
Ví dụ
El
jefe
está
de
mal
modo
esta
mañana
.
Sáng nay sếp rất bực bội.
Xuất hiện ở từ khác
modo
kết hợp
có tâm trạng xấu, bực bội
AI
1
Có tâm trạng xấu
1
Có tâm trạng xấu
1
Có tâm trạng xấu