estabilizar
B1động từ (verb)
/estabiliˈθaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Làm ổn địnhđộng từto stabilize
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể estabilizarDanh động từ estabilizandoPhân từ estabilizado
| Presente | |
|---|---|
| yo | estabilizo |
| tú | estabilizas |
| él/ella/Ud. | estabiliza |
| nosotros | estabilizamos |
| vosotros | estabilizáis |
| ellos/Uds. | estabilizan |
Họ từ (word family)
cùng gốc estabilizarXuất hiện ở từ khác
- steadyTiếng Anhtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Áp suất đã ổn định
- , .Bằng cách này lượng tiền lưu thông giảm, và xu hướng giá tăng lên ổn định
- .Các cơ quan cố gắng ổn định tiền tệ nhưng không đạt gì