Dịch

estética

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/esˈtetika/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mỹ họcdanh từaesthetics
  2. Thẩm mỹ viện, tiệm làm đẹpdanh từhair salon, beauty parlor
  3. Giống cái số ít của estéticotính từfeminine singular of estético

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. estéticaDạng gốc (base form)
  2. estéticasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cirugía estéticaChưa có nghĩa
clínica estéticaChưa có nghĩa
medicina estéticaChưa có nghĩa
por razones estéticasChưa có nghĩa
centro de estéticaChưa có nghĩa
cuestión de estéticaChưa có nghĩa
producto de estéticaChưa có nghĩa
salón de estéticaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc estética

Ví dụ

  • .Hôm qua tôi đã đến một phòng khám thẩm mỹ để trị sẹo phì đại.
  • , , .Nhiều người trẻ, vì lý do thẩm mỹ, tránh đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp.
  • .Tôi nhìn nhận nó từ góc độ thẩm mỹ.

AI