Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
esté bien
Nghĩa chính
1
Ổn, khỏe trong câu ở thể giả định
Ví dụ
Ojalá
esté
bien
.
Hy vọng anh ấy vẫn ổn.
Xuất hiện ở từ khác
esté
kết hợp
ổn, khỏe trong câu ở thể giả định
AI
1
Ổn
1
Ổn
1
Ổn