Dịch

espécimen

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/esˈpeθimen/

Nghĩa chính

  1. Mẫu, mẫu vậtdanh từspecimen

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. espécimenDạng gốc (base form)
  2. especímenesSố nhiều (plural)
  3. espécimenesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hiện chưa rõ vị trí chính xác của ngôi làng Miến Điện nơi thu thập các mẫu vật.

AI