Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
eso espero
Nghĩa chính
1
Tôi hy vọng vậy
Ví dụ
Todo
saldrá
bien
,
o
al
menos
eso
espero
.
Mọi chuyện sẽ ổn, hoặc ít nhất tôi hy vọng vậy.
Xuất hiện ở từ khác
espero
kết hợp
tôi hy vọng vậy
AI
1
Tôi hy vọng vậy
1
Tôi hy vọng vậy
1
Tôi hy vọng vậy