Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
escitalopram
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/esθitaloˈpɾam/
Nghĩa chính
1
Loại thuốc có chức năng như SSRI và được dùng bằng đường uống dưới dạng oxalate C₂₀H₂₁FN₂O·C₂H₂O₄ để điều trị trầm cảm và lo âu
qua tiếng Anh
danh từ
escitalopram
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
escitalopram
Loại thuốc có chức năng như SSRI và được dùng bằng đường uống dưới dạng oxalate C₂₀H₂₁FN₂O·C₂H₂O₄ để điều trị trầm cảm và lo âu
AI
1
Loại thuốc có chức năng như SSRI và được dùng bằng đường uống dưới dạng oxalate C₂₀H₂₁FN₂O·C₂H₂O₄ để điều trị trầm cảm và lo âu
1
Loại thuốc có chức năng như SSRI và được dùng bằng đường uống dưới dạng oxalate C₂₀H₂₁FN₂O·C₂H₂O₄ để điều trị trầm cảm và lo âu
1
Loại thuốc có chức năng như SSRI và được dùng bằng đường uống dưới dạng oxalate C₂₀H₂₁FN₂O·C₂H₂O₄ để điều trị trầm cảm và lo âu