Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
endiosamiento
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/endjosaˈmjento/
Nghĩa chính
1
Sự phù phiếm, sự kiêu ngạo
danh từ
vanity, haughtiness
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
vanity
Tính kiêu ngạo, tự phụ
Ví dụ
Al
igual
que
Fidel
,
el
tresero
Pancho
Amat
cree
que
el
endiosamiento
aleja
a
los
líderes
del
pueblo
.
AI
1
Sự phù phiếm
1
Sự phù phiếm
1
Sự phù phiếm