endémico
C1tính từ (adjective)
/enˈdemiko/
Nghĩa chính
- Đặc hữutính từendemic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Cá heo chuột vaquita là loài đặc hữu của Mexico, sống ở phía bắc Vịnh California và được coi là có nguy cơ tuyệt chủng.
- .Cây manzanilla de la muerte là loài đặc hữu ở các bờ biển và đảo vùng Caribe.
- .Chó sói Mexico là một loài đặc hữu.