Dịch

endémico

C1tính từ (adjective)
/enˈdemiko/

Nghĩa chính

  1. Đặc hữutính từendemic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. endémicoDạng gốc (base form)
  2. endémicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. endémicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. endémicaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Cá heo chuột vaquita là loài đặc hữu của Mexico, sống ở phía bắc Vịnh California và được coi là có nguy cơ tuyệt chủng.
  • .Cây manzanilla de la muerte là loài đặc hữu ở các bờ biển và đảo vùng Caribe.
  • .Chó sói Mexico là một loài đặc hữu.

AI