Dịch

enchufado

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ent͡ʃuˈfado/

Nghĩa chính

  1. Một người có được công việc nhờ ảnh hưởng hoặc sự giới thiệu, không phải vì thành tích của bản thân vì có mối quan hệ hoặc bạn bè ở cấp caodanh từa person who had obtained his job by influence or recommendation, not for his own merits because has connections or friends in high places

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enchufadoDạng gốc (base form)
  2. enchufadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. enchufadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. enchufadaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

AI