en la mesa
Nghĩa chính
- Trên bàn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| poner algo en la mesa | Đặt cái gì đó lên bàn |
Ví dụ
- .Tôi đã để chìa khóa ở trên bàn.
Xuất hiện ở từ khác
- enkết hợptrên bàn
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| poner algo en la mesa | Đặt cái gì đó lên bàn |