en el suelo
Nghĩa chính
- Ở trên sàn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| o todos en el suelo, o todos en la camacụm từ | cụm từ | Hoặc cùng sướng hoặc cùng khổ, công bằng cho mọi người |
Ví dụ
- .Điện thoại nằm trên sàn.
Xuất hiện ở từ khác
- suelokết hợpở trên sàn