Dịch

en el suelo

Nghĩa chính

  1. Ở trên sàn

Cụm từ (phrase)

o todos en el suelo, o todos en la camacụm từHoặc cùng sướng hoặc cùng khổ, công bằng cho mọi người

Ví dụ

  • .Điện thoại nằm trên sàn.

AI