emparentado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/empaɾenˈtado/
Nghĩa chính
- Có họ hàng, có quan hệ họ hàng, cùng họtính từof the same kin; akin
- Quá khứ phân từ của emparentarđộng từpast participle of emparentar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emparentadoDạng gốc (base form)
- emparentadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- emparentadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- emparentadaGiống cái (feminine)
Xuất hiện ở từ khác
- relatedTiếng Anhtương đương
Ví dụ
- .Chó có họ hàng với loài sói.
- .Cô ấy có họ hàng với anh ấy.
- .Dưa chuột cùng họ với dưa hấu.