Dịch

emergente

B2tính từ (adjective)
/emeɾˈxente/

Nghĩa chính

  1. Mới nổi, đang lêntính từemerging, upcoming

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emergenteDạng gốc (base form)
  2. emergentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

empresa emergenteCông ty mới nổi
mercado emergenteThị trường mới nổi
sector emergenteLĩnh vực mới nổi
tendencia emergenteXu hướng mới nổi
pintor emergenteHọa sĩ trẻ triển vọng
ventana emergenteCửa sổ bật lên
compositor emergenteNhà soạn nhạc mới nổi
país emergenteChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Brasil là một quốc gia mới nổi.
  • .Đây là một chiến dịch chống lại một kênh mới nổi gây sợ hãi cho giới tinh hoa.
  • .Sự sụp đổ của châu Âu sẽ khiến các quốc gia mới nổi còn lại tận dụng khoảng trống tiêu thụ năng lượng mà nó để lại gần như trống rỗng.

AI