Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

económicos

giống đực (masculine)tính từ (adjective)
Hay gặp
/ekoˈnomikos/

Dạng gốc:económico

Nghĩa chính

  1. Giống đực số nhiều của económicotính từmasculine plural of económico

Cụm từ (phrase)

medios económicosTiềm lực kinh tế, nguồn lực tài chính
problemas económicosChưa có nghĩa
recursos económicosChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc económico

Ví dụ

  • .Anh ấy suy nghĩ mọi việc hoàn toàn dưới góc độ kinh tế.
  • .Các sản phẩm tự nhiên thì kinh tế hơn.
  • .Mọi mô hình kinh tế đều có những khiếm khuyết.

AI