duodécimo
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/dwoˈdeθimo/nguồn
Nghĩa chính
- Thứ mười haitính từtwelfth
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- duodécimoDạng gốc (base form)
- duodécimasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- duodécimosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- duodécimaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Bây giờ em trai tôi đang học lớp sáu, còn chị tôi học lớp mười hai.
- .Các vận động viên Ethiopia về đích thứ mười một còn các vận động viên Panama xếp thứ mười hai.
- .Họ khẳng định rằng đội xếp thứ mười một lẽ ra phải đứng ở vị trí thứ mười hai.