dolorosamente
B2trạng từ (adverb)
/doloˌɾosaˈmente/
Nghĩa chính
- Đau đớn, cay đắngtrạng từpainfully
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cô ấy gầy gò đến xót xa.
- .Cô ấy nhút nhát đến mức tội nghiệp.
- .Lời nói có thể sát thương một người đau đớn như lưỡi kiếm.